•  
  • 22/02/2012 16:04:32
  • ĐH Bách khoa Hà Nội tuyển 5.200 chỉ tiêu ĐH năm 2012

    Tuyển sinh năm 2012, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh 5.200 chỉ tiêu đại học theo 34 ngành học, chia thành 7 nhóm ngành. Năm nay trường tuyển sinh khối A1 vào nhiều nhóm ngành.

    Thí sinh dự thi đại học năm 2011.
     
    Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được xác định cho mỗi nhóm ngành và khối thi. Trường ĐH Bách khoa Hà Nội áp dụng phương thức xét tuyển linh hoạt, thí sinh không đạt điểm chuẩn vào nhóm ngành đăng ký dự thi sẽ được xét chuyển sang một nhóm ngành khác theo nguyện vọng đăng ký bổ sung.

    Cuối năm học thứ nhất, sinh viên sẽ có điều kiện tìm hiểu kỹ và lựa chọn đăng ký ngành học thuộc nhóm ngành trúng tuyển. Nhà trường xếp ngành cho nhóm ngành 1-3 dựa trên kết quả học tập năm thứ nhất, riêng các nhóm 4-7 hoàn toàn theo nguyện vọng đăng ký của sinh viên. Các chuyên ngành trong một ngành học do sinh viên tự chọn hoàn toàn theo nguyện vọng.

    Sau khi trúng tuyển nhập trường, sinh viên sẽ được hướng dẫn đăng ký dự tuyển vào các chương trình Kỹ sư tài năng, Kỹ sư chất lượng cao, Kỹ sư CNTT&TT Việt-Nhật, chương trình tiên tiến và các chương trình đào tạo quốc tế.

    Đối với trình độ cao đẳng, trường không tổ chức đợt thi riêng mà chỉ xét tuyển hệ cao đẳng chính quy học tại trường dựa trên điểm thi đại học khối A và A1 cho những thí sinh dự thi vào trường, chỉ tiêu tuyển dự kiến 800 theo 5 ngành học. Các thí sinh không trúng tuyển đại học sẽ được đăng ký nguyện vọng bổ sung để xét chuyển xuống hệ cao đẳng. Năm 2012, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội không nhận hồ sơ đăng ký dự thi nhờ của thí sinh các trường khác.
     
    Thông tin chi tiết về mã ngành, khối thi, chỉ tiêu của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2012 như sau:
     

    Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

    Mã trường: BKA § Website: ts.hut.edu.vn § Điện thoại: (04) 3869.2104

    Các ngành và chuyên ngành đào tạo

    ngành

    Khối thi

    Chỉ tiêu

    Nhóm 1: Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh

    A, A1

    1.250

    Cơ kỹ thuật

    D520101

       

    Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

    - Công nghệ chế tạo máy

    - Công nghệ hàn

    - Công nghệ gia công áp lực

    - Cơ khí chính xác và quang học

    - Công nghệ sản phẩm chất dẻo

    - Máy và tự động thủy khí

    - Động cơ đốt trong

    - Kỹ thuật ô tô

    D520103

       

    Kỹ thuật cơ điện tử

    D520114

       

    Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành:

    - Kỹ thuật năng lượng

    - Máy và thiết bị nhiệt-lạnh

    D520115

       

    Kỹ thuật hàng không

    D520120

       

    Kỹ thuật tàu thủy

    D520122

       

    Công nghệ chế tạo máy

    D510202

       

    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    D510203

       

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    D510205

       

    Nhóm 2: Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin

    A, A1

    2.200

    Kỹ thuật điện-điện tử, gồm các chuyên ngành:

    - Hệ thống điện

    - Thiết bị điện-điện tử

    D520201

       

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, gồm các chuyên ngành:

    - Tự động hóa

    - Điều khiển tự động

    - Kỹ thuật đo và tin học công nghiệp

    D520216

       

    Kỹ thuật điện tử-truyền thông, gồm các chuyên ngành:

    - Kỹ thuật điện tử-máy tính

    - Kỹ thuật thông tin-truyền thông

    - Điện tử y sinh

    - Điện tử hàng không-vũ trụ

    - Kỹ thuật phát thanh-truyền hình

    D520207

       

    Kỹ thuật y sinh

    D520212

       

    Kỹ thuật máy tính

    D520214

       

    Công nghệ điều khiển và tự động hoá

    D510303

       

    Công nghệ điện tử-truyền thông

    D510302

       

    Truyền thông và mạng máy tính

    D480102

       

    Khoa học máy tính

    D480101

       

    Kỹ thuật phần mềm

    D480103

       

    Hệ thống thông tin

    D480104

       

    Công nghệ thông tin

    D480201

       

    Toán-Tin ứng dụng

    D460112

       

    Nhóm 3: Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường

    A

    850

    Hóa học

    D440112

       

    Kỹ thuật hóa học, gồm các chuyên ngành:

    - Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học

    - Công nghệ hữu cơ hóa dầu

    - Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại

    - Máy và thiết bị CN hóa chất-dầu khí

    - Công nghệ các chất vô cơ

    - Công nghệ hóa lý

    - Công nghệ Xenluloza và giấy

    - Công nghệ hóa dược và hóa chất BVTV

    - Công nghệ Polyme-Composit

    - Công nghệ vật liệu Silicat

    D520301

       

    Công nghệ kỹ thuật hoá học

    D510401

       

    Công nghệ sinh học

    D420201

       

    Kỹ thuật sinh học

    D420202

       

    Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:

    - Quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm

    - Công nghệ thực phẩm

    - Quản lý chất lượng thực phẩm

    D540101

       

    Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

    - Công nghệ môi trường

    - Quản lý môi trường

    D520320

       

    Xuất bản (Kỹ thuật in và truyền thông), gồm các chuyên ngành:

    - Kỹ thuật in truyền thông

    - Kỹ thuật đồ họa truyền thông

    D320401

       

    Nhóm 4: Vật liệu-Dệt may-SP kỹ thuật

    A

    280

    Kỹ thuật vật liệu, gồm các chuyên ngành:

    - Vật liệu kim loại

    - Vật liệu điện tử và công nghệ nano

    - Vật liệu Polyme

    - Vật liệu Ceramic

    D520309

       

    Kỹ thuật luyện kim (Kỹ thuật vật liệu kim loại), gồm các chuyên ngành:

    - Kỹ thuật gang thép

    - Luyện kim màu và kim loại quý hiếm

    - Công nghệ và thiết bị cán

    - Công nghệ đúc

    - Kỹ thuật nhiệt và xử lý bề mặt

    D520310

       

    Kỹ thuật dệt, gồm các chuyên ngành

    - Công nghệ dệt

    - Công nghệ nhuộm, hoàn tất

    D540201

       

    Công nghệ may, gồm các chuyên ngành

    - Công nghệ sản phẩm may

    - Thiết kế sản phẩm may và thời trang

    D540204

       

    Công nghệ da giầy

    D540206

       

    Sư phạm kỹ thuật công nghiệp, gồm các chương trình:

    - Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

    - Sư phạm kỹ thuật Điện

    - Sư phạm kỹ thuật Điện tử

    - Sư phạm kỹ thuật CNTT

    D140214

       

    Nhóm 5: Vật lý kỹ thuật

    A, A1

    120

    Vật lý kỹ thuật, gồm các chuyên ngành:

    - Vật liệu điện tử và công nghệ nano

    - Vật lý tin học

    - Quang học và quang điện tử

    - Vật lý công nghiệp

    - Công nghệ vi hệ thống và vi điện tử

    D520401

       

    Kỹ thuật hạt nhân, gồm các chuyên ngành:

    - Năng lượng hạt nhân

    - Hạt nhân dứng dụng và vật lý môi trường

    D520402

       

    Nhóm 6: Kinh tế-Quản lý

     

    A, A1, D1

    340

    Kinh tế công nghiệp

    D510604

       

    Quản lý công nghiệp

    D510601

       

    Quản trị kinh doanh

    D340101

       

    Tài chính-Ngân hàng

    D340201

       

    Kế toán

    D340301

       

    Nhóm 7: Ngoại ngữ

    D1

    160

    Ngôn ngữ Anh, gồm 2 chuyên ngành:

    - Tiếng Anh KHKT và công nghệ

    - Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

    D220201

       

    Nhómngành cao đẳng(xét điểm thi đại học)

    A, A1

    800

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    C510201

       

    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

    C510203

       

    Công nghệ điều khiển và tự động hóa

    C510303

       

    Công nghệ điện tử-truyền thông

    C510302

       

    Công nghệ thông tin

    C480201


    Theo Dantri

  •  
Gửi ý kiến bạn đọc

Gửi ý kiến bạn đọc